hỗ trợ

Học thuật
Thân thiện
hỗ trợ

Anh ấy hỗ trợ người bạn của mình sửa chiếc xe đạp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giúp đỡ, hỗ trợ: Hành động giúp đỡ, cung cấp thêm sức lực, phương tiện hoặc sự trợ giúp cần thiết để một cá nhân, tổ chức hoặc quá trình nào đó có thể hoạt động tốt hơn hoặc đạt được mục tiêu.
    • Hỗ trợ lẫn nhau: Hành động giúp đỡ qua lại, cùng nhau hỗ trợ để cùng tiến bộ hoặc vượt qua khó khăn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính phủ chính sách hỗ trợ người dân vùng bị thiên tai. (Chính phủ chính sách giúp đỡ người dân vùng bị thiên tai.)
    • Các thành viên trong nhóm luôn sẵn sàng hỗ trợ lẫn nhau khi gặp khó khăn. (Các thành viên trong nhóm luôn sẵn sàng giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn.)
    • Kỹ thuật viên sẽ hỗ trợ bạn cài đặt phần mềm mới. (Kỹ thuật viên sẽ giúp bạn cài đặt phần mềm mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hỗ trợ tài chính": cung cấp tiền bạc, nguồn vốn để giúp đỡ.

    • Quỹ học bổng này nhằm hỗ trợ tài chính cho sinh viên hoàn cảnh khó khăn. (Quỹ học bổng này nhằm cung cấp tiền bạc để giúp đỡ sinh viên hoàn cảnh khó khăn.)
  • "Hỗ trợ kỹ thuật": cung cấp sự giúp đỡ về mặt chuyên môn, kỹ thuật.

    • Công ty cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7 cho khách hàng. (Công ty cung cấp dịch vụ giúp đỡ về kỹ thuật 24/7 cho khách hàng.)
  • " tính hỗ trợ": mang đặc tính giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi.

    • Môi trường làm việcđây rất tính hỗ trợ hợp tác. (Môi trường làm việcđây rất mang tính giúp đỡ hợp tác.)
Biến thể từ gần giống
  • Sự hỗ trợ (danh từ): hành động hoặc sự giúp đỡ được cung cấp.

    • Sự hỗ trợ kịp thời của cộng đồng đã giúp gia đình họ vượt qua khó khăn. (Sự giúp đỡ kịp thời của cộng đồng đã giúp gia đình họ vượt qua khó khăn.)
  • Người hỗ trợ / Nhân viên hỗ trợ (danh từ): người chuyên làm công việc giúp đỡ, trợ giúp.

    • ấy làm việc với vai trò nhân viên hỗ trợ hành chính. ( ấy làm việc với vai trò nhân viên giúp đỡ về hành chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Giúp đỡ: hỗ trợ, đem lại sự trợ giúp.
  • Trợ giúp: giúp đỡ, hỗ trợ (thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc chuyên môn).
  • Ủng hộ: tỏ ra đồng tình hỗ trợ (thường về tinh thần, quan điểm hoặc vật chất).
  • Tương trợ: giúp đỡ lẫn nhau (nhấn mạnh tính qua lại).
Các cụm từ liên quan
  • Hỗ trợ trực tuyến: dịch vụ giúp đỡ, tư vấn được cung cấp qua internet.

    • Nếu bạn gặp sự cố, hãy liên hệ với bộ phận hỗ trợ trực tuyến của chúng tôi. (Nếu bạn gặp sự cố, hãy liên hệ với bộ phận giúp đỡ qua mạng của chúng tôi.)
  • Hỗ trợ pháp lý: sự giúp đỡ về mặt pháp luật, tư vấn luật.

    • Công ty luật cung cấp dịch vụ hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ. (Công ty luật cung cấp dịch vụ giúp đỡ về pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ.)
Thành ngữ liên quan
  • "Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao": Thành ngữ này nhấn mạnh tầm quan trọng của sự đoàn kết, hỗ trợ lẫn nhau để tạo nên sức mạnh lớn thành công.
  • " lành đùm rách": Thành ngữ khuyên nên giúp đỡ, hỗ trợ những người hoàn cảnh khó khăn hơn mình.
hỗ trợ

Anh ấy hỗ trợ người bạn của mình sửa chiếc xe đạp.

  1. đgt. Giúp đỡ nhau, giúp thêm vào: hỗ trợ bạn , hỗ trợ cho đồng đội kịp thời.

Từ chứa "hỗ trợ"